Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nịch, niệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nịch, niệu:

溺 nịch, niệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nịch,niệu

nịch, niệu [nịch, niệu]

U+6EBA, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni4, niao4;
Việt bính: nik1 nik6 niu6
1. [拯溺] chửng nịch;

nịch, niệu

Nghĩa Trung Việt của từ 溺

(Động) Chìm, đắm.
◎Như: nịch tễ
chết đuối.

(Động)
Bị vây hãm ở chỗ nguy hiểm, chìm đắm.
◇Tư Mã Tương Như : Chửng dân ư trầm nịch (Nan thục phụ lão ) Cứu vớt dân khỏi bị chìm đắm.

(Động)
Say đắm, trầm mê.
◇Trạng Me Nguyễn Giản Thanh : Sắc bất ba đào dị nịch nhân Sắc đẹp dẫu không sóng lớn, nhưng dễ làm say đắm người.

(Phó)
Quá độ, thái quá.
◎Như: nịch ái thương yêu nuông chiều quá mức.Một âm là niệu.

(Động)
Đi đái, đi tiểu.
§ Thông niệu 尿.
◇Nguyễn Du : Trí Bá tất đầu vi niệu khí (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành ) Đầu Trí Bá bị bôi sơn làm chậu đựng nước tiểu.

nịch, như "chắc nịch" (vhn)
niệu, như "niệu đạo" (gdhn)
nịu, như "nũng nịu" (gdhn)

Nghĩa của 溺 trong tiếng Trung hiện đại:

[nì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: NỊCH
1. chìm。淹没在水里。
溺死。
chết chìm.
2. chìm đắm; sa vào。沉迷不悟;过分。
溺信。
cuồng tín.
溺爱。
yêu say đắm.
Từ ghép:
溺爱 ; 溺婴

Chữ gần giống với 溺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 溺

,

Chữ gần giống 溺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺 Tự hình chữ 溺

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệu

niệu尿:niệu đạo
niệu:niệu đạo
nịch, niệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nịch, niệu Tìm thêm nội dung cho: nịch, niệu